chằm chằm

Học thuật
Thân thiện
chằm chằm

Một cậu bé nhìn chằm chằm vào con bướm đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Với ánh mắt tập trung, không chớp, không rời đi: "chằm chằm" dùng để miêu tả cách nhìn cố định, dán mắt vào một đối tượng nào đó, thường thể hiện sự chú ý cao độ, sự tò mò, giận dữ hoặc suy .
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính, tập trung cao độ.
    • Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào chiếc bánh trong tủ kính với vẻ thèm thuồng.
    • ấy im lặng, chỉ nhìn chằm chằm ra cửa sổ, dường như đang nghĩ ngợi điều .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn chằm chằm không chớp mắt": nhìn rất chăm chú lâu, đến mức không chớp mắt.

    • Trong cuộc đối chất, hai người nhìn chằm chằm không chớp mắt vào nhau.
  • "dán mắt nhìn chằm chằm": nhìn tập trung lâu, như thể mắt bị dính chặt vào đối tượng.

    • Cậu dán mắt nhìn chằm chằm vào màn hình trò chơi điện tử.
Biến thể từ gần giống
  • Chăm chăm (trạng từ): cũng có nghĩanhìn tập trung, chăm chú vào một điểm, nhưng có thể mang sắc thái nhẹ hơn "chằm chằm".
  • Chòng chọc (trạng từ): nhìn với ánh mắt soi mói, có vẻ không thiện cảm.
  • Đăm đăm (trạng từ): nhìn chăm chú, đầy suy hoặc ưu phiền.
Từ đồng nghĩa
  • Chăm chú: tập trung sự chú ý để nhìn hoặc nghe.
  • Chú mục: dồn sự chú ý vào để nhìn.
  • Soi mói: nhìn kỹ với ý tìm kiếm lỗi lầm, khuyết điểm (mang nghĩa tiêu cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ trạng từ "chằm chằm". Cách dùng phổ biến nhất là kết hợp với động từ "nhìn").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chằm chằm" một cách cố định.)

chằm chằm

Một cậu bé nhìn chằm chằm vào con bướm đậu trên bông hoa.

  1. trgt. Không rời mắt nhìn: Nhìn chằm chằm vào cái đồn nhỏ xíu trên sa bàn (NgĐThi).

Từ chứa "chằm chằm"